Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đồng Nai năm 2019

Đại Học Công Nghệ Đồng Nai

Tên tiếng Anh: Dong Nai University of Technology

Thành lập: 16/6/2011

Trụ sở chính: Kp5 Đường Nguyễn Khuyến, Trảng Dài, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A07, C00, C20, D66 18
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A07, C00, C20, D66 17
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A04, A10 18
4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A04, A10 14
5 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A06, A11, C08 14
6 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A06, A11, C08 18
7 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, A01, A04, A10 14
8 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, A01, A04, A10 18
9 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, A11, B00, D07 18
10 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, A11, B00, D07 14.5
11 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A06, A16, B00, B04 19.5 Học lực lớp 12 loại Khá
12 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A06, A16, B00, B04 18
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A03, A10 18
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A03, A10 16
15 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, A03, A10 18
16 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, A03, A10 14
17 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A06, B00, D07 18
18 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A06, B00, D07 14
19 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A04, A10 18
20 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A07, A09, D84 15.5
21 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A07, A09, D84 18
22 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A07, A09, D84 18
23 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A07, A09, D84 14
24 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A04, A10 14
25 Điều dưỡng 7720301 A06, B00, B04, C08 19.5 Học lực lớp 12 loại Khá
26 Điều dưỡng 7720301 A06, B00, B04, C08 18
27 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D84 18
28 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D84 15.5
29 Kế toán 7340301 A00, A07, A09, D84 18
30 Kế toán 7340301 A00, A07, A09, D84 14