Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Công nghệ Đông Á năm 2019

Trường Đại học Công nghệ Đông Á (Tiếng anh: East Asia University of Technology, viết tắt là EAUT) là trường Đại học đa ngành, đa hệ gồm ba hệ đào tạo Cao đẳngĐại học và Sau Đại học. Trường Đại học Công nghệ Đông Á tuyển sinh và đào tạo Hệ chính quy Đại học, Cao đẳng thuộc các khối Kinh doanh – Quản lý, Công nghệ Thông tin, Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử và Kỹ thuật xây dựng, Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt, CNKT Điều khiển – Tự động hóa, Công nghệ chế tạo máy, Công nghệ Thực phẩm....

Trụ sở chính : Tòa nhà Polyco, đường Trịnh Văn Bô,Nam Từ Liêm ,Hà Nội

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 XDHB 6
2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A16, C01, C02 14
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 XDHB 6
4 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, C01, C02, A16 14
5 Quản trị du lịch và lữ hành 7810103 A00, D01, C00, C15 14
6 Khoa học dữ liệu 7480201 A00, A01, D01, A16 17.5 Chuyên ngành Khoa học Dữ liệu
7 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 XDHB 6
8 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, A16, C01, C02 14
9 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A16, C01, C02 14
10 Công nghệ thực phẩm 7540101 XDHB 6
11 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D01, D08 14
12 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A16, D01, C15 14
13 Quản trị khách sạn 7810201 A00, C00, D01, C15 14
14 Quản trị văn phòng 7340406 XDHB 6
15 Quản trị nhân lực 7340404 XDHB 6
16 Giáo dục Tiểu học 7140202 MN1, MN2, MN3, MN4 18
17 Quản trị văn phòng 7340406 C00, D01, C15, A16 14
18 Giáo dục Tiểu học 7140202 XDHB 8
19 Quản trị nhân lực 7340404 C00, D01, C15, A16 14
20 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D16, A16, C15 14
21 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A16, D01, C15 14
22 Tài chính-Ngân hàng 7340201 XDHB 6
23 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A16, D01 14
24 Giáo dục Mầm non 7140201 XDHB 8
25 Giáo dục Mầm non 7140201 MN1, MN2, MN3, MN4 18
26 Luật 7380107 XDHB 6 Luật kinh tế
27 Luật 7380107 A00, D01, C00, C15 14 Luật kinh tế
28 Điều dưỡng 7720301 B00, A02, B03, A16 18
29 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D12 14
30 Tâm lý học 7310401 XDHB 6
31 Tâm lý học 7310401 C00, D01, A15, C16 14
32 Nông nghiệp 7620101 A00, B00, D01, D08 14
33 Dinh dưỡng 7720401 XDHB 6.5
34 Dược học 7720201 XDHB 8
35 Dược học 7720201 A00, B00, D07, B03 20
36 Dinh dưỡng 7720401 B00, A02, B03, A16 18
37 Kiến trúc 7580101 V00, V01, M02, M04 18
38 Kế toán 7340301 XDHB 6
39 Kế toán 7340301 A00, A16, D01, C15 14