Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ năm 2020

Đại học Cần Thơ ( Tiếng anh : Can Tho University) là cơ sở đào tạo đại học và sau đại học trọng điểm của Nhà nước ở ĐBSCL, là trung tâm văn hóa - khoa học kỹ thuật của vùng. Trường đã không ngừng hoàn thiện và phát triển, từ một số ít ngành đào tạo ban đầu, Trường đã củng cố, phát triển thành một trường đa ngành đa lĩnh vực.

Thành lập: năm 1966

Trụ sở chính : Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01 0
2 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01 0
3 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, A01 0
4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C02, D01 0
5 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401C A01, D07, D08 0
6 Kỹ thuật xây dựng 7580202 A00, A01 0
7 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, B00, D07 0
8 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 A00, B00, D07, D08 0
9 Luật 7380101H A00, D01, C00, D03 0
10 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01 0
11 Công nghệ chế biến thuỷ sản 7540105 A00, A01, B00, D07 0
12 Kinh tế 7850102 A00, A01, D01, C02 0
13 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, A01, B00, D07 0
14 Tài chính-Ngân hàng 7340201C A01, D01, D07 0
15 Công nghệ thực phẩm 7540101C A01, D07, D08 0
16 Kỹ thuật tài nguyên nước 7580212 A00, A01, D07 0
17 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301T A01, D07, D08 0
18 Kỹ thuật xây dựng 7580201C A01, D01, D07 0
19 Công nghệ thông tin 7480201C A01, D01, D07 0
20 Kinh doanh quốc tế 7340120C A01, D01, D07 0
21 Công nghệ sinh học 7420201T A01, D07, D08 0
22 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01 0
23 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, A01, B00, D07 0
24 Kỹ thuật điện 7520201C A01, D01, D07 0
25 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00, D07 0
26 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301H A00, B00, D07, D08 0
27 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A00, B00, D07, D08 0
28 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D07 0
29 Kinh doanh nông nghiệp 7620114H A00, A01, C02, D01 0
30 Kỹ thuật vật liệu 7520309 A00, A01, B00, D07 0
31 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, C02, D01 0
32 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01 0
33 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07 0
34 Bệnh học thủy sản 7620302 A00, B00, D07, D08 0
35 Phát triển nông thôn 7620116 A00, A01, B00, D07 0
36 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, D01 0
37 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, C02, D01 0
38 Kinh tế 7620115H A00, A01, D01, C02 0
39 Kỹ thuật xây dựng 7580201H A00, A01 0
40 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01 0
41 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01, D03, D14, D64 0
42 Kinh tế 7620115 A00, A01, D01, C02 0
43 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C01, D01, D03 0
44 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01 0
45 Thông tin - thư viện 7320201 A01, D01, D03, D29 0
46 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, D08 0
47 Công nghệ thông tin 7480201H A00, A01 0
48 Quản trị kinh doanh 7340101H A00, A01, C02, D01 0
49 Ngôn ngữ Anh 7220201C D01, D14, D15 0
50 Quản lý thủy sản 7620305 A00, B00, D07, D08 0
51 Bảo vệ thực vật 7620112 B00, D07, D08 0
52 Khoa học cây trồng 7620110 A02, B00, D07, D08 0
53 Sinh học ứng dụng 7420203 A00, A01, B00, D08 0
54 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C02, D01 0
55 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 0
56 Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01 0
57 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01 0
58 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D07 0
59 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, D14, D15 0
60 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14, D64 0
61 Vật lý kỹ thuật 7520401 A00, A01, A02 0
62 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C02, D01 0
63 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15 0
64 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D07, D08 0
65 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04, D15, D44 0
66 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14, D15 0
67 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01 0
68 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01 0
69 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08 0
70 Sư phạm Hoá học 7140212 A00, B00, D07, D24 0
71 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01, D07 0
72 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D07 0
73 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, D29 0
74 Chính trị học 7310201 C00, C19, D14, D15 0
75 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, B00 0
76 Khoa học đất 7620103 A00, B00, D07, D08 0
77 Việt Nam học 7310630 C00, D01, D14, D15 0
78 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03, D14, D64 0
79 Việt Nam học 7310630H C00, D01, D14, D15 0
80 Ngôn ngữ Anh 7220201H D01, D14, D15 0
81 Xã hội học 7310301 A01, C00, C19, D01 0
82 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15 0
83 Triết học 7229001 C00, C19, D14, D15 0
84 Hoá dược 7720203 A00, B00, D07 0
85 Kiểm toán 7340302 A00, A01, C02, D01 0
86 Nông học 7620109H B00, D07, D08 0
87 Nông học 7620109 B00, D07, D08 0
88 Chăn nuôi 7620105 A00, A02, B00, D08 0
89 Hoá học 7440112 A00, B00, D07 0
90 Sinh học 7420101 B00, D08 0
91 Kế toán 7340301 A00, A01, C02, D01 0
92 Văn học 7229030 C00, D14, D15 0
93 Marketing 7340115 A00, A01, C02, D01 0
94 Kinh tế 7310101 A00, A01, C02, D01 0
95 Thú y 7640101 A02, B00, D07, D08 0
96 Luật 7380101 A00, C00, D01, D03 0