Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Khối D91 điểm chuẩn các ngành và trường khối D91

Khối D91 bao gồm 3 môn thi: Toán, Khoa học tự nhiên Tiếng Pháp. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối D91:
STT Tên trường Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D95 14
2 Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D95 14
3 Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D95 14
4 Khoa Quản Trị Kinh Doanh - ĐH Quốc gia Hà Nội 7900101 Quản trị doanh nghiệp và công nghệ A00, A01, D01, D90, D03, D04, D91, D95 16
5 Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D95 18
6 Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D95 18
7 Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D95 18
8 Đại Học Phan Châu Trinh 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00, D08, D90, D91 19
9 Đại Học Phan Châu Trinh 7720301 Điều dưỡng B00, D08, D90, D91 19
10 Đại Học Phan Châu Trinh 7720101 Y khoa B00, D08, D90, D91 21