Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Khối D79 điểm chuẩn các ngành và trường khối D79

Khối D79 bao gồm 3 môn thi: Ngữ văn, Khoa học xã hội  Tiếng Đức. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối D79:
STT Tên trường Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Mở TPHCM 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82 0 Nhận học sinh Giỏi
2 Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 7210402 Thiết kế công nghiệp A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83, H06 14
3 Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D81, D82, D83 14
4 Đại Học Mở TPHCM 7760101 Công tác xã hội A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 15.5
5 Đại Học Mở TPHCM 7310301 Xã hội học A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 15.5
6 Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 7210402 Thiết kế công nghiệp A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83, H06 18
7 Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D81, D82, D83 18
8 Đại Học Mở TPHCM 7310620 Đông Nam Á học A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 18.2
9 Đại Học Mở TPHCM 7760101 Công tác xã hội A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 20
10 Đại Học Mở TPHCM 7310620 Đông Nam Á học A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 20