Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Khối D26 điểm chuẩn các ngành và trường khối D26

Khối D26 bao gồm 3 môn thi: Toán, Vật lí và Tiếng Đức. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối D26:
STT Tên trường Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Dân Lập Phương Đông 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 14
2 Đại Học Dân Lập Phương Đông 7340406LT Quản trị văn phòng A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 14
3 Đại Học Dân Lập Phương Đông 7340201 Tài chính-Ngân hàng A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 14
4 Đại Học Dân Lập Phương Đông 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 14
5 Đại Học Dân Lập Phương Đông 7580301 Kinh tế A00, A01, D01, D28, D10, D16, D03, D04, D06, D02, D05, D29, D19, D17, D18, D20, D27, D30, D26 14 Kinh tế xây dựng
6 Đại Học Dân Lập Phương Đông 7310630 Việt Nam học A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 14
7 Đại Học Dân Lập Phương Đông 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 14
8 Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D95 14
9 Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D95 14
10 Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D95 14