Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Khối D25 điểm chuẩn các ngành và trường khối D25

Khối D25 bao gồm 3 môn thi: Toán, Hóa học Tiếng Trung. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối D25:
STT Tên trường Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Dân Lập Phương Đông 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, C02, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 14
2 Đại Học Dân Lập Phương Đông 7580205LT Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, C01, D28, D03, D04, D06, D02, D05, D29, D27, D30, D25 14 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
3 Đại Học Dân Lập Phương Đông 7510301LT Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 14
4 Đại Học Dân Lập Phương Đông 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 14
5 Đại Học Dân Lập Phương Đông 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D31, D32, D33, D34, D35 14
6 Đại Học Dân Lập Phương Đông 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 14
7 Đại Học Dân Lập Phương Đông 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D31, D32, D33, D34, D35 14
8 Đại Học Dân Lập Phương Đông 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 14
9 Đại Học Dân Lập Phương Đông 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, C02, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 18
10 Đại Học Dân Lập Phương Đông 7580205 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, C01, D28, D03, D04, D06, D02, D05, D29, D27, D30, D25 18 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông